negotiate
/niˈgouʃieit/
động từ
(thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp; vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...)
negotiate (/niˈgouʃieit/, động từ) nghĩa là (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp; vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.