Kasser English

practical

/ˈpræktikəl/
tính từ
thực hành (đối với lý thuyết); thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực; đang thực hành, đang làm, đang hành nghề

practical (/ˈpræktikəl/, tính từ) nghĩa là thực hành (đối với lý thuyết); thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực; đang thực hành, đang làm, đang hành nghề. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với practical

I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.
Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.