parcel
/ˈpɑːsl/
danh từ
gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel); (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch); mảnh đất, miếng đất
parcel (/ˈpɑːsl/, danh từ) nghĩa là gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel); (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch); mảnh đất, miếng đất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel); (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch); mảnh đất, miếng đất
- động từ chia thành từng phần ((thường) to parcel out)
- trạng từ (từ cổ,nghĩa cổ) phần nàoparcel gilt – mạ vàng một phần
Câu ví dụ với parcel
Please sign for the parcel by 5 p.m.; the courier works until 6.
pliːz sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm ðiː ˈkuriə nˈtil
Vui lòng ký nhận trước 5 giờ chiều; nhân viên giao hàng làm đến 6 giờ.
We cannot accept a damaged parcel without a photo.
wiː əkˈsept ei dˈæmɪdʒd ˈpɑːsl wiˈ aut ei ˈfoutou
Chúng tôi không nhận bưu kiện bị hỏng nếu không có ảnh.
Thank you. Someone will be at the office to sign for the parcel by 5 p.m.
θæɳk juː ˈsʌmwʌn wil biː æt ðiː ˈɔfis tuː sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm
Cảm ơn. Sẽ có người ở văn phòng ký nhận trước 5 giờ chiều.