nearby (/niəbˈaɪ/, tính từ) nghĩa là gần, không xa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với nearby
Actually, could you recommend a restaurant nearby? I'd prefer Vietnamese cuisine.
ˈæktjuəli kæn juː ei ˈrestərʤːɳ niəbˈaɪ aid priˈfəː kwiˈːziːn
À, chị gợi ý một nhà hàng gần đây được không? Tôi thích ẩm thực Việt hơn.
I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.