Kasser English

resolve

/riˈzɔlv/
động từ
kiên quyết (làm gì); quyết định; giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)

resolve (/riˈzɔlv/, động từ) nghĩa là kiên quyết (làm gì); quyết định; giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ kiên quyết (làm gì); quyết định; giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
    to be resolved – kiên quyết
  • danh từ quyết tâm, ý kiên quyết
    to take a great resolve to shrink from no difficulty – kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào