Kasser English

resist

/riˈzist/
động từ
kháng cự, chống lại; chịu đựng được, chịu được; cưỡng lại, không mắc phải

resist (/riˈzist/, động từ) nghĩa là kháng cự, chống lại; chịu đựng được, chịu được; cưỡng lại, không mắc phải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ kháng cự, chống lại; chịu đựng được, chịu được; cưỡng lại, không mắc phải
    to resist an attack – chống lại một cuộc tấn công
  • danh từ chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)

Câu ví dụ với resist

Where bureaucracy and corruption are widespread, taxpayers tend to resist all public spending, whether on rockets or on schools, because they doubt the money will arrive.
we bjuəˈrɔkrəsi ænd kəˈrʌpʃn ɑː ˈwaidspred tend tuː riˈzist ɔːl ˈpʌblik ˈwe ɔn ɔː ɔn skˈuːlz biˈkɔz ðei daut ðiː ˈmʌni wil əˈraiv
Nơi quan liêu và tham nhũng tràn lan, người đóng thuế có xu hướng phản đối mọi chi tiêu công, dù cho tên lửa hay trường học, vì họ nghi ngờ tiền sẽ không tới nơi.