Kasser English

pump

/pʌmp/
danh từ
giày nhảy (khiêu vũ); cái bơm, máy bơm; sự bơm; cú bơm

pump (/pʌmp/, danh từ) nghĩa là giày nhảy (khiêu vũ); cái bơm, máy bơm; sự bơm; cú bơm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ giày nhảy (khiêu vũ); cái bơm, máy bơm; sự bơm; cú bơm
    hydraulic pump – bơm thuỷ lực
  • động từ bơm; (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...); (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
    to pump water out of a ship – bơm nước ra khỏi con tàu