pace
/peis/
danh từ
bước chân, bước; bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy; nước đi (của ngựa); cách đi
pace (/peis/, danh từ) nghĩa là bước chân, bước; bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy; nước đi (của ngựa); cách đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bước chân, bước; bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy; nước đi (của ngựa); cách đito go at a foat's (walking) pace – đi từng bước
- động từ đi từng bước, bước từng bước; chạy nước kiệu (ngựa); bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chânto pace up and down – đi bách bộ, đi đi lại lại
Câu ví dụ với pace
People who live in the countryside enjoy a slower pace of life.
ˈpiːpl huː liv in ðiː ˈkʌntriˈsaid inˈdʤɔi ei peis ɔv laif
Những người sống ở nông thôn tận hưởng nhịp sống chậm hơn.
Sometimes. The countryside is peaceful, and the pace of life is slower. However, some villages are isolated and far from any hospital.
ˈsʌmtaimz ðiː ˈkʌntriˈsaid ˈɪz ˈpiːsful ænd ðiː peis ɔv laif ˈɪz hauˈevə sʌm ɑː ˈaisəleitid ænd fɑː frɔm ˈeni ˈhɔspitl
Thỉnh thoảng. Nông thôn yên bình và nhịp sống chậm hơn. Tuy nhiên, một số làng biệt lập và xa bệnh viện.
Neighbourhoods become overcrowded, public services cannot keep up, and the pace of life causes stress.
biˈkʌm ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ˈpʌblik sˈɜːvɪsɪz kiːp p ænd ðiː peis ɔv laif stres
Các khu dân cư trở nên quá đông, dịch vụ công không theo kịp, và nhịp sống gây căng thẳng.
Only if far more dwellings are built and wages keep pace with prices, which, frankly, seems unlikely in the short term.
ˈounli if fɑː mɔː ɑː bild ænd kiːp peis wi wit frˈæŋkli ʌnˈlaikli in ðiː ʃɔːt təːm
Chỉ khi xây thêm nhiều nhà ở hơn hẳn và lương theo kịp giá, mà nói thật, điều đó có vẻ khó trong ngắn hạn.