Kasser English

opening

/ˈoupniɳ/
danh từ
khe hở, lỗ; sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu; những nước đi đầu (đánh cờ)

opening (/ˈoupniɳ/, danh từ) nghĩa là khe hở, lỗ; sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu; những nước đi đầu (đánh cờ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khe hở, lỗ; sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu; những nước đi đầu (đánh cờ)
  • tính từ bắt đầu, mở đầu, khai mạc; sự mở
    opening ceremony – lễ khai mạc

Câu ví dụ với opening

She is experienced in marketing and interested in the full-time opening.
ʃiː ˈɪz iksˈpiəriənst in mˈɑːkɪtɪŋ ænd ˈintristid in ðiː ˈfʊlˌtaɪm ˈoupniɳ
Cô ấy có kinh nghiệm tiếp thị và quan tâm đến vị trí toàn thời gian.
Your opening matches my skills. I'm fluent in English and I'm good at dealing with customers.
jɔː ˈoupniɳ mai fluent in ˈiɳgliʃ ænd gud æt ˈdiːliɳ wi
Vị trí này hợp với kỹ năng của tôi. Tôi thông thạo tiếng Anh và giỏi làm việc với khách hàng.
Kasser Ltd has an opening for a full-time Customer Service Assistant at our Ho Chi Minh City branch.
hæv æn ˈoupniɳ fɔː ei ˈfʊlˌtaɪm ˈkʌstəmə ˈsəːvis əˈsistənt æt ˈauə hou ˈsiti brɑːntʃ
Công ty Kasser đang tuyển một Trợ lý chăm sóc khách hàng toàn thời gian tại chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.