monthly (/ˈmʌnθli/, tính từ) nghĩa là hàng tháng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hàng tháng
- danh từ nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng; (số nhiều) kinh nguyệt; hàng tháng // nguyệt san
Câu ví dụ với monthly
The team meets monthly to confirm the plan.
ðiː tiːm ˈmʌnθli tuː kənˈfəːm ðiː plæn
Nhóm họp hằng tháng để xác nhận kế hoạch.
Your monthly payment is due on the first of each month.
jɔː ˈmʌnθli ˈpeimənt ˈɪz djuː ɔn ðiː fəːst ɔv iːtʃ mʌnθ
Khoản thanh toán hằng tháng đến hạn vào ngày đầu tháng.
Small firms do not have to submit the report monthly.
smɔːl duː nɔt hæv tuː səbˈmit ðiː riˈpɔːt ˈmʌnθli
Doanh nghiệp nhỏ không cần nộp báo cáo hằng tháng.