Kasser English

objective

/ɔbˈdʤektiv/
tính từ
khách quan; (thuộc) mục tiêu; (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu

objective (/ɔbˈdʤektiv/, tính từ) nghĩa là khách quan; (thuộc) mục tiêu; (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ khách quan; (thuộc) mục tiêu; (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu
    objective opinion – ý kiến khách quan
  • danh từ mục tiêu, mục đích; (ngôn ngữ học) cách mục đích; khách quan // mục tiêu

Câu ví dụ với objective

Speaking at a press conference attended by more than fifty journalists, CEO Nguyen Thi Ha said that workplace safety was now the company's top objective.
ˈspiːkiɳ æt ei pres ˈkɔnfərəns ətˈɛndɪd bai mɔː ðæn ˈfifti ˈsiˌiˈoʊ hɑː sei ðæt wˈɜːkpleɪs ˈseifti biː nau ðiː tɔp ɔbˈdʤektiv
Phát biểu tại họp báo có hơn năm mươi nhà báo tham dự, CEO Nguyễn Thị Hà nói an toàn lao động giờ là mục tiêu hàng đầu của công ty.