owing (/ˈouiɳ/, tính từ) nghĩa là còn phải trả nợ; nhờ có, do bởi, vì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với owing
Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.
Not really. Many find it hard to keep a budget, and credit cards make it easy to borrow and end up owing a lot.
nɔt ˈriəli ˈmeni faind it hɑːd tuː kiːp ei ˈbʌdʤit ænd ˈkredit meik it ˈiːzi tuː ˈbɔrou ænd end p ˈouiɳ ei lɔt
Không hẳn. Nhiều người thấy khó giữ ngân sách, và thẻ tín dụng khiến vay dễ dàng rồi rốt cuộc nợ nhiều.
Owing to migration to cities, many rural dialects are no longer transmitted to children.
ˈouiɳ tuː maiˈgreiʃn tuː ˈmeni ˈruərəl ɑː nou ˈlɔɳgə tuː tʃaild
Do di cư lên thành phố, nhiều phương ngữ nông thôn không còn được truyền cho trẻ em.