region (/ˈriːdʤn/, danh từ) nghĩa là vùng, miền; tầng lớp (quyển khí...); lĩnh vực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với region
According to our quarterly report, revenue from your region rose by approximately 15% last year; therefore, we are confident this deal will benefit us both.
əˈkɔːdiɳ tuː ˈauə ˈkwɔːtəli riˈpɔːt ˈrevinjuː frɔm jɔː ˈriːdʤn rouz bai əprˈɒksɪmətlˌi lɑːst jəː ˈðeəfɔː wiː ɑː ˈkɔnfidənt ðis diːl wil ˈbenifit s bouθ
Theo báo cáo quý của chúng tôi, doanh thu từ khu vực của bà tăng khoảng 15% năm ngoái; vì vậy, chúng tôi tin thoả thuận này có lợi cho cả hai.