plug (/plʌg/, danh từ) nghĩa là nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...); (kỹ thuật) chốt; (điện học) cái phít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...); (kỹ thuật) chốt; (điện học) cái phítthree-pin plug – phít ba đầu, phít ba chạc
- động từ ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại; (từ lóng) thoi, thụi, đấm; (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồngto plug a hole – bít lỗ bằng nút