positive (/ˈpɔzətiv/, tính từ) nghĩa là xác thực, rõ ràng; quả quyết, khẳng định, chắc chắn; tích cực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xác thực, rõ ràng; quả quyết, khẳng định, chắc chắn; tích cựca positive proof – một chứng cớ rõ ràng
- danh từ điều xác thực, điều có thực; (nhiếp ảnh) bản dương; dương // đại lượng dương
Câu ví dụ với positive
That's fair. Thanks for dealing with it so promptly. I'll leave a positive comment on your website.
ˈðæts feə ˈθæɳks fɔː ˈdiːliɳ wi it sou prˈɒmptli liːv ei ˈpɔzətiv ˈkɔment ɔn jɔː wˈɛbsaɪt
Vậy hợp lý. Cảm ơn anh đã xử lý nhanh. Tôi sẽ để lại nhận xét tốt trên trang web của các anh.
Although shares fell on Monday, the outlook remains positive.
ɔːlˈðou fel ɔn ˈmʌndi ðiː ˈautluk rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv
Dù cổ phiếu giảm hôm thứ Hai, triển vọng vẫn tích cực.
Good idea. Journalists will quote our CEO if the economic outlook is positive.
gud aiˈdiə wil kwout ˈauə ˈsiˌiˈoʊ if ðiː ˈautluk ˈɪz ˈpɔzətiv
Ý hay. Nhà báo sẽ trích lời CEO của ta nếu triển vọng kinh tế tích cực.
Analysts say the outlook for the company remains positive, and its shares rose slightly on the stock market after the announcement.
sei ðiː ˈautluk fɔː ðiː ˈkʌmpəni rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv ænd its rouz ˈslaitiɳli ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Các nhà phân tích nói triển vọng của công ty vẫn tích cực, và cổ phiếu đã tăng nhẹ trên thị trường chứng khoán sau thông báo.