refund (/riːˈfʌnd/, danh từ) nghĩa là sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
- động từ trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...); (toán kinh tế) trả (tiền) bồi thường
Câu ví dụ với refund
Although the product was damaged, the company refused a refund.
ɔːlˈðou ðiː product biː dˈæmɪdʒd ðiː ˈkʌmpəni ei riːˈfʌnd
Mặc dù sản phẩm bị hỏng, công ty từ chối hoàn tiền.
Yes, we'll give you a 15% refund. I assure you the issue will be resolved by tomorrow.
jes giv juː ei riːˈfʌnd ai əˈʃuə juː ðiː ˈisjuː wil biː riˈzɔlvd bai təˈmɔrou
Có, chúng tôi sẽ hoàn 15%. Tôi cam đoan vấn đề sẽ được giải quyết trước ngày mai.