politely
/pəlˈaɪtli/
trạng từ
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp; tao nhã (văn...); (thuộc ngữ) có học thức
politely (/pəlˈaɪtli/, trạng từ) nghĩa là lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp; tao nhã (văn...); (thuộc ngữ) có học thức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.