Kasser English

nutrition

/njuːˈtriʃn/
tính từ
sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng; đồ ăn bổ; (y học) khoa dinh dưỡng

nutrition (/njuːˈtriʃn/, tính từ) nghĩa là sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng; đồ ăn bổ; (y học) khoa dinh dưỡng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với nutrition

If schools taught nutrition, children would eat better.
if skˈuːlz tiːtʃ njuːˈtriʃn tʃaild wˈʊd iːt ˈbetə
Nếu trường học dạy dinh dưỡng, trẻ sẽ ăn uống tốt hơn.
It's growing, especially among children. If parents taught better nutrition at home, many illnesses could be prevented.
ˈgrouiɳ isˈpeʃəli əˈmʌɳ tʃaild if tiːtʃ ˈbetə njuːˈtriʃn æt houm ˈmeni kæn biː
Nó đang tăng, nhất là ở trẻ em. Nếu cha mẹ dạy dinh dưỡng tốt hơn ở nhà, nhiều bệnh có thể được ngăn ngừa.