Kasser English

reputation

/,repjuːˈteiʃn/
danh từ
tiếng (xấu, tốt...); tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng

reputation (/,repjuːˈteiʃn/, danh từ) nghĩa là tiếng (xấu, tốt...); tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với reputation

Not entirely. Online courses improve access, but elite universities sell something else – networks and reputation – which a screen cannot provide.
nɔt inˈtaiəli ˈɒnlaɪn imˈpruːv ˈækses bʌt ɪlˈiːt sel ˈsʌmθiɳ els ænd wit ei skriːn provide
Không hoàn toàn. Khoá học trực tuyến cải thiện khả năng tiếp cận, nhưng đại học tinh hoa bán thứ khác – mạng lưới quan hệ và danh tiếng – mà màn hình không thể cung cấp.