Kasser English

properly

/properly/
trạng từ
đúng, chính xác; (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức; đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh

properly (/properly/, trạng từ) nghĩa là đúng, chính xác; (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức; đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với properly

Good. And please make sure scrap and hazardous materials are disposed of properly, and improve the ventilation there.
gud ænd pliːz meik ʃuə skræp ænd ˈhæzədəs ɑː dɪspˈəʊzd ɔv properly ænd imˈpruːv ðiː ðeə
Tốt. Và hãy đảm bảo phế liệu và vật liệu nguy hại được xử lý đúng cách, và cải thiện thông gió ở đó.