Kasser English

property

/property/
danh từ
quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu; đặc tính, tính chất; đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...)

property (/property/, danh từ) nghĩa là quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu; đặc tính, tính chất; đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với property

The landlord, whose property is vacant, agreed to renovate it.
ðiː ˈlændlɔːd huːz property ˈɪz ˈveikənt tuː ˈrenouveit it
Chủ nhà, người có bất động sản đang trống, đồng ý cải tạo nó.
And the second property?
ænd ðiː ˈsekənd property
Còn bất động sản thứ hai?
They claim our new logo copies their copyright. It's an intellectual property issue.
ðei kleim ˈauə njuː lˈəʊɡəʊ ðeə ˈkɔpirait æn property ˈisjuː
Họ cho rằng logo mới của ta sao chép bản quyền của họ. Đó là vấn đề sở hữu trí tuệ.