Kasser English

proportion

/proportion/
danh từ
sự cân xứng, sự cân đối; tỷ lệ; (toán học) tỷ lệ thức

proportion (/proportion/, danh từ) nghĩa là sự cân xứng, sự cân đối; tỷ lệ; (toán học) tỷ lệ thức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cân xứng, sự cân đối; tỷ lệ; (toán học) tỷ lệ thức
    in proportion to – cân xứng với
  • động từ làm cân xứng, làm cân đối; chia thành phần; tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất in p. to tuỷ lệ với, ứng với
    to proportion one's expenses to one's income – làm cho số tiền chi tiêu cân đối với số tiền thu nhập