Kasser English

moral

/ˈmɔrəl/
tính từ
(thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh; có đạo đức, hợp đạo đức; tinh thần

moral (/ˈmɔrəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh; có đạo đức, hợp đạo đức; tinh thần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh; có đạo đức, hợp đạo đức; tinh thần
    moral standards – những tiêu chuẩn đạo đức
  • danh từ bài học, lời răn dạy; (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách; sự giống hệt, hình ảnh
    the moral of the fable – lời răn dạy của truyện ngụ ngôn

Câu ví dụ với moral

Consumer culture complicates matters further: a society that replaces its phones every year has little moral ground for calling a telescope a luxury.
kənˈsjuːmə ˈkʌltʃə ˈfəːðə ei səˈsaiəti ðæt its ˈevri jəː hæv ˈlitl ˈmɔrəl graund fɔː ˈkɔːliɳ ei ˈteliskoup ei ˈlʌkʃəri
Văn hoá tiêu dùng làm vấn đề phức tạp hơn: một xã hội đổi điện thoại mỗi năm khó có cơ sở đạo đức để gọi kính thiên văn là xa xỉ.