Kasser English

prejudice

/ˈpredʤudis/
danh từ
định kiến, thành kiến, thiên kiến; mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại

prejudice (/ˈpredʤudis/, danh từ) nghĩa là định kiến, thành kiến, thiên kiến; mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ định kiến, thành kiến, thiên kiến; mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
    to have a prejudice against someone – có thành kiến đối với ai
  • động từ làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến; làm hại cho, làm thiệt cho
    to prejudice someone against someone – làm cho ai có thành kiến đối với ai

Câu ví dụ với prejudice

They might help in the short term, but what matters is whether people are promoted on merit. Quotas can create the prejudice that a woman only got the job because of her gender.
ðei mait help in ðiː ʃɔːt təːm bʌt w t ˈɪz ˈwe ˈpiːpl ɑː ɔn ˈmerit kæn kriːˈeit ðiː ˈpredʤudis ðæt ei ˈwumən ˈounli ðiː dʤɔb biˈkɔz ɔv həː ˈdʤendə
Có thể giúp trong ngắn hạn, nhưng điều quan trọng là người ta có được thăng tiến dựa trên năng lực không. Hạn ngạch có thể tạo ra thành kiến rằng phụ nữ chỉ được việc nhờ giới tính.