Kasser English

peanut

/ˈpiːnʌt/
danh từ
cây lạc, củ lạc; người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép

peanut (/ˈpiːnʌt/, danh từ) nghĩa là cây lạc, củ lạc; người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cây lạc, củ lạc; người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép
  • tính từ tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
    peanut politician – nhà chính trị nhãi nhép