Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 5

Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
retrospect/ˈretrouspekt/danh từsự hồi tưởng quá khứ, sự nhìn lại dĩ vãng
reunification/ˈriː,juːnifiˈkeiʃn/danh từsự thống nhất lại, sự hợp nhất lại
reunify/ˈriːˈjuːnifai/động từthống nhất lại, hợp nhất lại
revise/riˈvaiz/động từđọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
revision/riˈviʤn/danh từsự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại
reward/riˈwɔːd/danh từsự thưởng, sự thưởng công
rewrite/ˈriːˈrait/động từviết lại, chép lại
rid/rid/động từgiải thoát
riddle/ˈridl/danh từđiều bí ẩn, điều khó hiểu
ridiculous/riˈdikjuləs/tính từbuồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng
ripe/raip/tính từchín
rise/raiz/danh từsự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng
risk/risk/danh từsự liều, sự mạo hiểm
roadside/ˈroudsaid/danh từbờ đường, lề đường
robot/ˈroubɔt/danh từngười máy
rolling/ˈrɔlikiɳ/tính từlăn
rotten/ˈrɔtn/tính từmục, mục nát
rough/rʌf/tính từráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
routine/ruːˈtiːn/danh từlề thói hằng ngày
rubber/ˈrʌbə/danh từcao su india-rubber)
rubbish/ˈrʌbiʃ/danh từvật bỏ đi, rác rưởi
rudely/rˈuːdli/trạng từvô lễ
runaway/ˈrʌnəwei/danh từngười trốn tránh, người chạy trốn
runway/ˈrʌnwei/danh từlối dẫn vật nuôi đi uống nước
sacred/ˈseikrid/tính từthánh
sadness/ˈsædnis/danh từsự buồn bã, sự buồn rầu
safari/səˈfɑːri/danh từcuộc đi săn
safeguard/ˈseifgɑːd/danh từcái để bảo vệ, cái để che chở
safely/sˈeɪfli/trạng từan toàn, chắc chắn
safety/ˈseifti/danh từsự an toàn, sự chắc chắn
salesman/ˈseilzmən/danh từngười bán hàng
salmon/ˈsæmən/danh từcá hồi
sand/sænd/danh từcát
sandal/ˈsændl/danh từdép
satellite/ˈsætəlait/danh từvệ tinh
satisfaction/,sætisˈfækʃn/danh từsự làm cho thoả mãn
satisfied/sˈætɪsfˌaɪd/tính từcảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý
saucepan/ˈsɔːspən/danh từcái xoong
saucer/ˈsɔːsə/danh từđĩa
scan/skæn/động từđọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu
scare/skeə/động từlàm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ
scared/skeəd/tính từsợ hãi
scary/ˈskeəri/tính từlàm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy
scatter/ˈskætə/động từtung, rải, rắc, gieo
scenic/ˈsiːnik/tính từsân khấu
scholar/ˈskɔlə/danh từngười có học thức, nhà thông thái
scholarship/ˈskɔləʃip/danh từsự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái
schoolmate/ˈskuːlmeit/danh từbạn học
science fiction/ˈsaiənsˈfikʃn/danh từtiểu thuyết hư tưởng khoa học
scold/skould/động từrầy la, trách mắng, mắng mỏ
scope/skoup/danh từphạm vi, tầm xa
score/skɔː/danh từsổ điểm, sổ bán thắng
scratch/skrætʃ/danh từtiếng sột soạt
sculpture/ˈskʌlptʃə/danh từthuật điêu khắc, thuật chạm trổ
season/ˈsiːzn/danh từmùa
seaweed/ˈsiːwiːd/danh từtảo biển
second-hand/ˈsekəndˈhænd/tính từcũ, mua lại
secretly/sˈiːkrətli/trạng từthầm kín, bí mật
secure/siˈkjuə/tính từchắc chắn, bảo đảm
security/siˈkjuəriti/danh từsự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
seize/siːz/động từchiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
select/siˈlekt/tính từđược lựa chọn, có chọn lọc
selection/siˈlekʃn/danh từsự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
self-service/ˈselfˈsəːvis/danh từsự tự phục vụ
selfish/ˈselfiʃ/tính từích kỷ
sensation/senˈseiʃn/danh từcảm giác
separation/,sepəˈreiʃn/danh từsự phân ly, sự chia cắt
sequence/ˈsiːkwəns/danh từsự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
series/ˈsiəriːz/danh từloạt, dãy, chuỗi, đợt
serious/ˈsiəriəs/tính từđứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
server/səːv/danh từngười hầu
service/ˈsəːvis/danh từcây thanh lương trà service-tree)
session/ˈseʃn/danh từbuổi họp, phiên họp, kỳ họp
setting/ˈsetiɳ/danh từsự đặt, sự để
settle/ˈsetl/động từgiải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
settlement/ˈsetlmənt/danh từsự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
settler/ˈsetlə/danh từngười giải quyết
severe/sɪvˈiə/tính từkhắc khe, gay gắt
severely/siˈviəli/trạng từnghiêm khắc
sex/seks/danh từgiới tính
shadowy/ˈʃædoui/tính từtối, có bóng tối
shallow/ʃælou/tính từnông, cạn
shame/ʃeim/danh từsự thẹn, sự ngượng
shameful/ˈʃeimful/tính từlàm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ
sharp/ʃɑːp/tính từsắt, nhọn, bén
shave/ʃeiv/động từcạo
sheer/ʃiə/tính từchỉ là
sheet/ʃiːt/danh từkhăn trải giường
shelter/ˈʃeltə/danh từchỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm
sheriff/ˈʃerif/danh từquận trưởng
shift/ʃift/danh từsự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình
shiny/ˈʃaini/tính từsáng, bóng
shiver/ˈʃivə/động từrun, rùng mình
shocking/ˈʃɔkiɳ/tính từchướng, khó coi
shopper/ˈʃɔp/danh từngười đi mua hàng
shortage/ˈʃɔːtidʤ/danh từsự thiếu
shortly/ˈʃɔːtli/trạng từkhông lâu nữa, chẳng mấy chốc
shrimp/ʃrimp/danh từcon tôm
sickness/ˈsiknis/danh từsự đau yếu
sidewalk/ˈsaidwɔːk/danh từvỉa hè, lề đường
sigh/sai/danh từtiếng thở dài
signal/ˈsignl/danh từdấu hiệu, tín hiệu
signature/ˈsignitʃə/danh từchữ ký
significance/sigˈnifikəns/danh từý nghĩa
signpost/ˈsinpoust/danh từbiển chỉ đường
silent/ˈsailənt/tính từkhông nói, ít nói, làm thinh
silk/silk/danh từtơ, chỉ tơ
similarity/,simiˈlæriti/danh từsự giống nhau, sự tương tự
similarly/ˈsimiləli/trạng từcũng như thế, cũng như vậy, tương tự
simplify/ˈsimplifai/động từlàm đơn giản, đơn giản hoá
simultaneously/sˌɪməltˈeɪniəsli/trạng từđồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
skeleton/ˈskelitn/danh từbộ xương
skin/skin/danh từda, bì
skyscraper/skˈaɪskreɪpə/danh từnhư skysail
slavery/ˈslævəri/danh từcảnh nô lệ
sleeve/sliːv/danh từtay áo
slight/slait/tính từmỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slightly/ˈslaitiɳli/trạng từmỏng mảnh, yếu ớt
slip/slip/danh từsự trượt chân
slogan/ˈslougən/danh từkhẩu hiệu
slope/sloup/danh từdốc, đường dốc, chỗ dốc
slot/slɔt/danh từđường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai
smoker/ˈsmoukə/danh từngười hút thuốc, người nghiện thuốc
sneeze/sniːz/danh từsự hắt hơi
snowstorm/snˈəʊstɔːm/danh từbão tuyết
socially/ˈsouʃəli/trạng từchung cho xã hội
soil/sɔil/danh từđất
solid/ˈsɔlid/tính từrắn, đặc
somehow/ˈsʌmhau/trạng từvì lý do này khác, không biết làm sao
someplace/sˈʌmpleɪs/trạng từ<Mỹ> trong một nơi nào đó, ở một nơi nào đó, đến một nơi nà…
sometime/ˈsʌmtaim/trạng từmột lúc nào đó some_time)
sometimes/ˈsʌmtaimz/trạng từđôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì
soothe/suːð/động từlàm dịu, làm nguội , làm đỡ
sophomore/ˈsɔfəmɔː/danh từhọc sinh năm thứ hai đại học
sore/sɔː/tính từđau, đau đớn
sorrow/ˈsɔrou/danh từnỗi đau đớn
sort/sɔːt/danh từthứ, loại, hạng
soul/soul/danh từlinh hồn
sour/ˈsauə/tính từchua
southern/ˈsʌðənə/danh từngười ở miền Nam
souvenir/ˈsuːvəniə/danh từvật kỷ niệm
sparkle/ˈspɑːkl/danh từsự lấp lánh, sự lóng lánh
specialise/ˈspeʃəlaiz/động từlàm thành đặc trưng
specialist/ˈspeʃəlist/danh từchuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa
specialize/ˈspeʃəlaiz/động từlàm thành đặc trưng
specially/ˈspeʃəli/trạng từđặc biệt, riêng biệt
spectacular/spekˈtækjulə/tính từđẹp mắt, ngoạn mục
spectator/spekˈteitə/danh từngười xem, khán giả
spelling/ˈspeliɳ/danh từsự viết vần, sự đánh vần
sphere/sfiə/danh từhình cầu, khối cầu, quả cầu
spice/spais/danh từđồ gia vị
spicy/ˈspaɪsi/tính từcay
spider/ˈspaidə/danh từcon nhện
spinach/ˈspinidʤ/danh từrau bina
spiral/ˈspaiərəl/tính từxoắn ốc
spirit/ˈspirit/danh từtinh thần
spiritual/ˈspiritjuəl/tính từtinh thần
spoil/spɔil/động từcướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
sponge/spʌndʤ/danh từbọt biển
sponsor/ˈspɔnsə/danh từcha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu
sportsmanship/ˈspɔːtsmənʃip/danh từtinh thần thể thao
stable/ˈsteibl/tính từvững vàng
stall/stɔːl/danh từchuồng
standard/ˈstændəd/danh từcờ hiệu, cờ
stare/steə/động từnhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
status/ˈsteitəs/danh từđịa vị, thân phận, thân thế
steadily/stˈɛdɪli/trạng từvững, vững chắc, vững vàng
steady/ˈstedi/tính từvững, vững chắc, vững vàng
steam/stiːm/danh từhơi nước
steel/stiːl/danh từthép
steep/stiːp/tính từdốc
stem/stem/động từtước cọng
stick/stick/danh từcái gậy
sticker/ˈstikə/danh từngười chọc
sticky/ˈstiki/tính từdính
stir/stəː/động từkhuấy, quấy
storage/ˈstɔːridʤ/danh từsự xếp vào kho
stormy/ˈstɔːmi/tính từmãnh liệt như bão tố
strain/strein/danh từsự căng, sự căng thẳng
strangely/ˈstreindʤli/trạng từlạ lùng
strategic/strəˈtiːdʤik/tính từchiến lược
straw/strɔː/danh từrơm
strawberry/ˈstrɔːbəri/danh từquả dâu tây
stream/striːm/danh từdòng suối, dòng sông nhỏ
strengthen/ˈstreɳθən/động từlàm cho mạnh
stress/stres/danh từsự nhấn mạnh
stressful/strˈɛsfəl/tính từgây ra căng thẳng
stretch/stretʃ/động từkéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra
stricken/straik/động từđánh, đập
strip/strip/danh từmảnh, dải
stripe/straip/danh từsọc, vằn
struggle/ˈstrʌgl/danh từsự đấu tranh
stubborn/ˈstʌbən/tính từbướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
stuck/stick/danh từcái gậy
studio/ˈstjuːdiou/danh từxưởng vẽ, xưởng điêu khắc
stumble/ˈstʌmbl/động từvấp, sẩy chân, trượt chân
stun/stʌn/động từlàm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
stunning/ˈstʌniɳ/tính từlàm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
stupid/ˈstjuːpid/tính từngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn
stylish/ˈstailiʃ/tính từbảnh bao, diện
subconscious/ˈsʌbˈkɔnʃəs/tính từtiềm thức
submarine/ˈsʌbməriːn/danh từtàu ngầm
substantial/səbˈstænʃəl/tính từthật, có thật
substitute/ˈsʌbstitjuːt/danh từngười thay thế, vật thay thế
suddenly/ˈsʌdənli/trạng từbất ngờ, đột nhiên
suffer/ˈsʌfə/động từchịu, bị
sufficient/səˈfiʃənt/tính từđủ
suffix/ˈsʌfiks/danh từhậu tố
suicide/ˈsjuisaid/danh từsự tự tử, sự tự vẫn
summarise/ˈsʌməraiz/động từtóm tắt, tổng kết
summarize/ˈsʌməraiz/động từtóm tắt, tổng kết
summit/ˈsʌmit/danh từđỉnh, chỏm, chóp
sunbathe/sˈʌnbeɪð/động từtắm nắng
sundial/sˈʌndaɪəl/danh từđồng hồ mặt trời
sunrise/ˈsʌnraiz/danh từlúc mặt trời mọc, bình minh
sunset/ˈsʌnset/danh từlúc mặt trời lặn
superior/sjuːˈpiəriə/tính từcao, cao cấp
superstition/,sjuːpəˈstiʃn/danh từsự mê tín
supply/səˈplai/danh từsự cung cấp, sự tiếp tế
supporter/səˈpɔːtə/danh từvật chống đỡ
supportive/səpˈɔːtɪv/tính từđem lại sự giúp đỡ, khuyến khích
suppose/səˈpouz/động từgiả sử, giả thiết, giả định
supposedly/səˈpouzidli/trạng từcho là, giả sử là
surely/ˈʃuəli/trạng từchắc chắn
surface/ˈsəːfis/danh từmặt, mặt ngoài bề mặt
surgeon/ˈsəːdʤən/danh từnhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật
surgery/ˈsəːdʤəri/danh từkhoa phẫu thuật
surprisingly/səprˈaɪzɪŋli/trạng từlàm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
surround/səˈraund/động từbao quanh, vây quanh
surrounding/səˈraundiɳ/tính từbao quanh, vây quanh
survival/səˈvaivəl/danh từsự sống sót
survivor/səˈvaivə/danh từngười sống sót
suspect/ˈsʌspekt/danh từngười khả nghi
suspicion/səsˈpiʃn/danh từsự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
swarm/swɔːm/danh từđàn, đám, bầy
swear/sweə/động từthề, thề nguyền, tuyên thệ
swell/swel/động từphồng lên, sưng lên, to lên, căng ra
swimmer/ˈswimə/danh từngười bơi
switch/switʃ/danh từcành cây mềm
swollen/ˈswoulən/tính từsưng phồng, phình ra, căng ra
sword/sɔːd/danh từgươm, kiếm
sympathy/ˈsimpəθi/danh từsự thông cảm
symptom/ˈsimptəm/danh từtriệu chứng
syndrome/ˈsindrəm/danh từhội chứng
systematic/,sistiˈmætik/tính từcó hệ thống
tablet/ˈtæblit/danh từtấm, bản, thẻ, phiến
take-off/ˈteikɔːf/danh từsự nhại
tale/teil/danh từtruyện, truyện ngắn
talented/ˈtæləntid/tính từcó tài
talkative/ˈtɔːkətiv/tính từthích nói, hay nói
tank/tæɳk/danh từthùng, két, bể
taste/teist/danh từvị
tasteless/ˈteistlis/tính từvô vị, nhạt
tasty/ˈteisti/tính từngon
tax/tæks/danh từthuế, cước
teaching/ˈtiːtʃiɳ/danh từsự dạy, sự giảng dạy
tease/tiːz/danh từngười chòng ghẹo, người hay trêu chòng
technique/tekˈniːk/danh từkỹ xảo
technological/,teknəˈlɔdʤik/tính từkỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
teen/tˈiːn/<Mỹ> <thgt>
telecommunications/tˌɛlɪkəmjˌuːnɪkˈeɪʃənz/danh từviễn thông, sự thông tin từ xa
telegram/ˈteligræm/danh từbức điện, bức điện tín
teller/ˈtelə/danh từngười kể chuyện, người hay kể chuyện
temper/ˈtempə/danh từtính tình, tình khí, tâm tính, tính
temporary/ˈtempərəri/tính từtạm thời, nhất thời, lâm thời
tempt/tempt/động từxúi, xúi giục
tend/tend/động từtrông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
tendency/ˈtendənsi/danh từxu hướng, khuynh hướng
tense/tens/tính từcăng
tension/ˈtenʃn/danh từsự căng
tent/tent/danh từlều, rạp, tăng
term/təːm/danh từhạn, giới hạn, định hạn
terminal/ˈtəːminl/danh từđầu cuối, phần chót
terribly/tˈɛrəbli/trạng từrất tệ
terrific/təˈrifik/tính từkhủng khiếp, kinh khủng
terrified/tˈɛrɪfˌaɪd/tính từcảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi
terror/ˈterə/danh từsự kinh hãi, sự khiếp sợ
terrorism/ˈterərizm/danh từchính sách khủng bố
thankful/ˈθæɳkful/tính từbiết ơn, cám ơn
theft/θeft/danh từsự ăn trộm, sự trộm cắp
theory/ˈθiəri/danh từthuyết, học thuyết
thirst/θəːst/danh từsự khát nước
thorough/ˈθʌrə/tính từhoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
threat/θret/danh từsự đe doạ
threatening/ˈθretniɳ/tính từđe doạ
thriller/ˈθrilə/danh từcâu chuyện cảm động
throughout/θruːˈaut/giới từtừ đầu đến cuối, khắp, suốt
thumb/θʌm/danh từngón tay cái
thump/θʌmp/động từđấm, thụi, thoi
thunder/ˈθʌndə/danh từsấm, sét
thunderous/ˈθʌndərəs/tính từdông tố
thus/ðʌs/trạng từvậy, như vậy, như thế
tick/tik/danh từtiếng tích tắc
tide/taid/danh từtriều, thuỷ triều, con nước
tighten/ˈtaitn/động từchặt, căng, khít lại
tightly/ˈtaitli/trạng từchặt chẽ, sít sao & )
tile/tail/danh từngói
timely/ˈtaimli/tính từđúng lúc, hợp thời
tin/tin/danh từthiếc
tiny/ˈtaini/tính từnhỏ xíu, tí hon, bé tí
tire/ˈtaiə/động từlàm mệt mỏi, làm mệt nhọc
tiring/tˈaɪərɪŋ/danh từsự mệt mỏi, sự mệt nhọc
tissue/ˈtisjuː/danh từvải mỏng
tobacco/təˈbækou/danh từthuốc lá
tongue/tʌɳ/danh từcái lưỡi
toothpaste/tˈuːθpeɪst/danh từthuốc đánh răng, kem đánh răng
tornado/tɔːˈneidou/danh từbão táp
toss/tɔs/động từquẳng lên, ném lên, tung
total/ˈtoutl/tính từtổng cộng, toàn bộ
totally/tˈəʊtəli/trạng từhoàn toàn
tourism/ˈtuərizm/danh từsự du lịch
tournament/ˈtuənəmənt/danh từcuộc đấu
trace/treis/danh từdây kéo
traffic jamdanh từsự ách tắc giao thông
tragedy/ˈtrædʤidi/danh từbi kịch
tragic/ˈtrædʤik/tính từbi kịch
trail/treil/danh từvạch, vệt dài
transfer/ˈtrænsfəː/danh từsự di chuyển, sự dời chỗ
transform/trænsˈfɔːm/động từthay đổi, biến đổi
transformation/,trænsfəˈmeiʃn/danh từsự thay đổi, sự biến đổi
transitional/trænˈsiʤənl/tính từchuyển tiếp, quá độ
translate/trænsˈleit/động từdịch, phiên dịch
transport/trænspɔːt/danh từsự chuyên chở, sự vận tải
transportation/,trænspɔːˈteiʃn/danh từsự chuyên chở, sự vận tải
trash/træʃ/danh từbã
treat/triːt/danh từsự đãi, sự thết đãi
treatment/ˈtriːtmənt/danh từsự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử
tremble/ˈtrembl/động từrun
tremendous/triˈmendəs/tính từghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
trend/trend/danh từphương hướng
trigger/ˈtrigə/danh từcò súng
trim/trim/danh từsự ngăn nắp, sự gọn gàng
triumph/ˈtraiəmf/danh từchiến thắng lớn, thắng lợi lớn
tropical/ˈtrɔpikəl/tính từnhiệt đới
trumpet/ˈtrʌmpit/danh từkèn trompet
trustworthy/ˈtrʌst,wəːði/tính từđáng tin cậy
tumble/ˈtʌmbl/động từngã, sụp đổ, đổ nhào
tuna/ˈtjunə/danh từcá ngừ Ca-li-fo-ni tuna fish)
turbulence/tˈɜːbjʊləns/danh từsự hỗn loạn
turning/ˈtəːniɳ/danh từsự quay, sự xoay
turtle/ˈtəːtl/danh từturtle-dove
twin/twin/danh từtrẻ sinh đôi
twist/twist/danh từsự xoắn, sự vặn, sự bện
typical/ˈtipikl/tính từtiêu biểu, điển hình typic)
typically/tˈɪpɪkli/trạng từđiển hình, tiêu biểu
unable/ˈʌnˈeibl/tính từkhông có năng lực, không có khả năng, bất tài
unafraid/ˈʌnəˈfreid/tính từkhông sợ hãi
unbelievable/,ʌnbiˈliːvə/tính từkhông thể tin được, khó tin
uncertainty/ʌnˈsəːtnti/danh từsự không chắc chắn
unclear/ˈʌnˈkliə/tính từkhông trong, đục
uncontrollable/,ʌnkənˈtrouləbl/tính từkhông kiểm soát được, không kiểm tra được
uncover/ʌnˈkʌvə/động từđể hở, mở
undergo/,ʌndəˈgou/động từchịu, bị, trải qua
underneath/,ʌndəˈniːθ/trạng từbên dưới, dưới
underpants/ˌʌndəpˈɑːnts/danh từquần đùi, quần lót
undo/ˈʌnˈduː/động từtháo, cởi, mở
undress/ˈʌnˈdres/động từcởi quần áo
unemployed/ˈʌnimˈplɔid/tính từkhông dùng, không được sử dụng
unemployment/ˈʌnimˈplɔimənt/danh từsự thất nghiệp
unexpected/ˈʌniksˈpektid/tính từkhông mong đợi, không ngờ, thình lình
unexpectedly/ˌʌnɛkspˈɛktɪdli/trạng từbất ngờ, thình lình, đột xuất
unfairly/ʌnfˈeəli/trạng từkhông đúng, không công bằng, bất công
unfit/ˈʌnˈfit/tính từkhông dùng được
unfold/ʌnˈfould/động từmở ra, trải ra
unfortunate/ʌnˈfɔːtʃnit/tính từkhông may, rủi ro, bất hạnh
unfriendly/ˈʌnˈfrendli/tính từkhông thân mật, không thân thiện
unheard/ˈʌnˈhəːd/tính từkhông nghe thấy, không ai nghe
unify/ˈjuːnifai/động từthống nhất, hợp nhất
uninterested/ˈʌnˈintristid/tính từkhông quan tâm, không chú ý, không để ý
uninteresting/ˈʌnˈintristiɳ/tính từkhông hay, không thú vị
union/ˈjuːnjən/danh từsự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết
unique/juːˈniːk/tính từchỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song
unite/juːˈnait/động từnối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
universe/ˈjuːnivəːs/danh từvũ trụ, vạn vật
unless/ənˈles/liên từtrừ phi, trừ khi, nếu không
unlikely/ʌnˈlaikli/tính từkhông chắc, không chắc có thực
unlucky/ʌnˈlʌki/tính từkhông may, xúi, rủi, đen đủi
unpack/ˈʌnˈpæk/động từmở tháo
unpredictable/ˈʌnpriˈdiktəbl/tính từkhông thể nói trước, không thể đoán trước được
unrelated/ˈ nriˈleitid/tính từkhông kể lại, không thuật lại
unusually/ʌnjˈuːʒuːəli/trạng từcực kỳ
unwanted/ˈ nˈw ntid/tính từkhông ai cần đến, không ai mong muốn
unwell/ˈ nˈwel/tính từkhông khoẻ, khó ở, se mình
up-to-date/ˈ pt ˈdeit/tính từkiểu mới nhất, hiện đại
update/ˈəpˌdeɪt/danh từsự cập nhật hoá
upload/ˈʌpləʊd/tải lên
upper/ˈ p/tính từtrên, cao, thượng
upward/ˈ pw d/tính từđi lên, hướng lên, lên
urge/ːd/danh từsự thúc đẩy, sự thôi thúc
urgent/ˈ ːd nt/tính từgấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách
usage/ˈjuːzid/danh từcách dùng, cách sử dụng
useless/ˈjuːslis/tính từvô ích, vô dụng
vacancy/ˈveikənsi/danh từtình trạng trống rỗng
vague/veig/tính từmơ hồ, lờ mờ, mập mờ
vain/vein/tính từvô hiệu, không có kết quả, vô ích
valuable/ˈvæljuəbl/tính từcó giá trị lớn, quý giá
van/væn/danh từtiền đội, quân tiên phong
variety/vəˈraiəti/danh từtrạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ
various/ˈveəriəs/tính từkhác nhau
vary/ˈveəri/động từlàm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi