Kasser English

satisfied

/sˈætɪsfˌaɪd/
tính từ
cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn

satisfied (/sˈætɪsfˌaɪd/, tính từ) nghĩa là cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với satisfied

"Our customers are satisfied because our staff deal with every issue within 24 hours," said Ms Sarah Cole, HR Manager.
ˈauə ɑː sˈætɪsfˌaɪd biˈkɔz ˈauə stɑːf diːl wi ˈevri ˈisjuː wiˈ in sei ˌɛmˈɛs ˈsɛrə ˈmænidʤə
“Khách hàng hài lòng vì nhân viên của chúng tôi xử lý mọi vấn đề trong vòng 24 giờ,” cô Sarah Cole, Trưởng phòng Nhân sự, nói.