shocking
/ˈʃɔkiɳ/
tính từ
chướng, khó coi; làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt; (thông tục) xấu không thể chịu được
shocking (/ˈʃɔkiɳ/, tính từ) nghĩa là chướng, khó coi; làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt; (thông tục) xấu không thể chịu được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.