Kasser English

switch

/switʃ/
danh từ
cành cây mềm; gậy mềm; mớ tóc độn, lọc tóc độn; (ngành đường sắt) cái ghi

switch (/switʃ/, danh từ) nghĩa là cành cây mềm; gậy mềm; mớ tóc độn, lọc tóc độn; (ngành đường sắt) cái ghi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cành cây mềm; gậy mềm; mớ tóc độn, lọc tóc độn; (ngành đường sắt) cái ghi
  • động từ đánh bằng gậy, quật bằng gậy; ve vẩy; xoay nhanh, quay
    cow switches her tail – con bò ve vẩy cái đuôi

Câu ví dụ với switch

Two thousand units have been recalled due to a faulty switch.
tuː ˈθauzənd hæv biː djuː tuː ei ˈfɔːlti switʃ
Hai nghìn sản phẩm đã bị thu hồi do công tắc lỗi.
Would you ever switch to a plant-based diet?
wˈʊd juː ˈevə switʃ tuː ei ˈdaiət
Bạn có bao giờ chuyển sang chế độ ăn thuần thực vật không?