tumble (/ˈtʌmbl/, động từ) nghĩa là ngã, sụp đổ, đổ nhào; xô (sóng); trở mình, trăn trở. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ ngã, sụp đổ, đổ nhào; xô (sóng); trở mình, trăn trởto tumble down the stairs – ngã lộn từ trên cầu thang xuống
- danh từ cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào; sự nhào lộn; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạna nasty tumble – cái ngã trời giáng, cái ngã đau điếng