steady (/ˈstedi/, tính từ) nghĩa là vững, vững chắc, vững vàng; điều đặn, đều đều; kiên định, không thay đổi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ vững, vững chắc, vững vàng; điều đặn, đều đều; kiên định, không thay đổisteady as a rock – vững như bàn thạch
- động từ làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng; làm cho kiên định; trở nên vững vàng, trở nên vững chắcto steady a table – chêm bàn cho vững
- danh từ (kỹ thuật) bệ bỡ; (thông tục) người yêu chính thức; ổn định
Câu ví dụ với steady
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.