Kasser English

steam

/stiːm/
danh từ
hơi nước; (thông tục) nghị lực, sức cố gắng

steam (/stiːm/, danh từ) nghĩa là hơi nước; (thông tục) nghị lực, sức cố gắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hơi nước; (thông tục) nghị lực, sức cố gắng
    to get up steam – tập trung sức lực, đem hết nghị lực
  • động từ bốc hơi, lên hơi; chạy bằng hơi; đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...)
    soup steams on the table – cháo bốc hơi lên bàn
  • làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh
    let's steam ahead! – nào! chúng ta tích cực lên nào!