Kasser English

unlikely

/ʌnˈlaikli/
tính từ
không chắc, không chắc có thực; không nghĩ đến; không có hứa hẹn

unlikely (/ʌnˈlaikli/, tính từ) nghĩa là không chắc, không chắc có thực; không nghĩ đến; không có hứa hẹn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với unlikely

Only if far more dwellings are built and wages keep pace with prices, which, frankly, seems unlikely in the short term.
ˈounli if fɑː mɔː ɑː bild ænd kiːp peis wi wit frˈæŋkli ʌnˈlaikli in ðiː ʃɔːt təːm
Chỉ khi xây thêm nhiều nhà ở hơn hẳn và lương theo kịp giá, mà nói thật, điều đó có vẻ khó trong ngắn hạn.