Kasser English

unless

/ənˈles/
liên từ
trừ phi, trừ khi, nếu không

unless (/ənˈles/, liên từ) nghĩa là trừ phi, trừ khi, nếu không. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với unless

Unless you offer a discount, we cannot sign today.
ənˈles juː ˈɔfə ei ˈdiskaunt wiː sain tədˈeɪ
Trừ khi anh giảm giá, chúng tôi không thể ký hôm nay.
Do not enter the area unless you have protective clothing.
duː nɔt ˈentə ðiː ˈeəriə ənˈles juː hæv protective ˈklouðiɳ
Không vào khu vực này trừ khi bạn có đồ bảo hộ.
Unless children learn their mother tongue at home, it will die out within two generations.
ənˈles tʃaild ləːn ðeə ˈmʌðə tʌɳ æt houm it wil dai aut wiˈ in tuː
Trừ khi trẻ học tiếng mẹ đẻ ở nhà, nó sẽ biến mất trong hai thế hệ.
Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.
Unless a language is used in schools, in shops and online, documenting it merely produces a beautifully recorded corpse.
ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in skˈuːlz in ænd ˈɒnlaɪn it ˈmiəli ei bjˈuːtɪfəli kɔːps
Trừ khi một ngôn ngữ được dùng ở trường, ở cửa hàng và trên mạng, việc ghi chép chỉ tạo ra một cái xác được lưu giữ đẹp đẽ.