sympathy (/ˈsimpəθi/, danh từ) nghĩa là sự thông cảm; sự đồng tình; sự thương cảm; mối thương cảm; sự đồng ý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với sympathy
What women need is not sympathy but equal pay.
w t ˈwumən niːd ˈɪz nɔt ˈsimpəθi bʌt ˈiːkwəl pei
Điều phụ nữ cần không phải sự thông cảm mà là lương bình đẳng.