tide
/taid/
danh từ
triều, thuỷ triều, con nước; dòng nước, dòng chảy, dòng; chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
tide (/taid/, danh từ) nghĩa là triều, thuỷ triều, con nước; dòng nước, dòng chảy, dòng; chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ triều, thuỷ triều, con nước; dòng nước, dòng chảy, dòng; chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luậnthe tide of blood – dòng máu
- động từ cuốn theo, lôi cuốn; (+ over) vượt, khắc phục; đi theo thuỷ triềuto be tided back – bị lôi cuốn