sheer
/ʃiə/
tính từ
chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối; dốc đứng, thẳng đứng; mỏng dính, trông thấy da (vải)
sheer (/ʃiə/, tính từ) nghĩa là chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối; dốc đứng, thẳng đứng; mỏng dính, trông thấy da (vải). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối; dốc đứng, thẳng đứng; mỏng dính, trông thấy da (vải)it is sheer waste – thật chỉ là phí công
- trạng từ hoàn toàn, tuyệt đối; thẳng, thẳng đứngtorn sheer out by the roots – bật thẳng cả rễ lên
- danh từ vải mỏng dính, vải trông thấy da; quần áo may bằng vải mỏng dính; (hàng hải) sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi)
- động từ (hàng hải) chạy chệch (khỏi hướng đã định); bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề)