update (/ˈəpˌdeɪt/, danh từ) nghĩa là sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất)
- động từ làm cho cập nhật, hiện đại hoá; cho ai thông tin mới nhất (về cái gì)
Câu ví dụ với update
Thanks for telling me. I'll update my schedule now; I like to be punctual.
ˈθæɳks fɔː ˈteliɳ miː ˈəpˌdeɪt mai ˈʃedjuː nau ai laik tuː biː ˈpʌɳktjuəl
Cảm ơn đã báo. Mình cập nhật lịch ngay; mình thích đúng giờ.
We recommend that the manager install the update today.
wiː ðæt ðiː ˈmænidʤə inˈstɔːl ðiː ˈəpˌdeɪt tədˈeɪ
Chúng tôi khuyến nghị quản lý cài bản cập nhật hôm nay.