Kasser English

thriller

/ˈθrilə/
danh từ
câu chuyện cảm động; (từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám

thriller (/ˈθrilə/, danh từ) nghĩa là câu chuyện cảm động; (từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.