Kasser English

upper

/ˈ p/
tính từ
trên, cao, thượng; (địa lý,địa chất) muộn; mặc ngoài, khoác ngoài (áo)

upper (/ˈ p/, tính từ) nghĩa là trên, cao, thượng; (địa lý,địa chất) muộn; mặc ngoài, khoác ngoài (áo). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trên, cao, thượng; (địa lý,địa chất) muộn; mặc ngoài, khoác ngoài (áo)
    the upper jaw – hàm trên
  • danh từ mũ giày; (số nhiều) ghệt; (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi