severe
/sɪvˈiə/
tính từ
khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử); rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội; đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn
severe (/sɪvˈiə/, tính từ) nghĩa là khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử); rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội; đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với severe
If governments had phased out coal in the 1990s, the climate crisis would be less severe now.
if hæv aut koul in ðiː es ðiː ˈklaimit ˈkraisis wˈʊd biː les sɪvˈiə nau
Nếu các chính phủ loại bỏ dần than đá từ thập niên 1990, khủng hoảng khí hậu giờ đã bớt nghiêm trọng.