Kasser English

strip

/strip/
danh từ
mảnh, dải; cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo); (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip)

strip (/strip/, danh từ) nghĩa là mảnh, dải; cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo); (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mảnh, dải; cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo); (hàng không) đường băng ((cũng) air strip, landing strip)
    a strip of cloth – một mảnh vải
  • động từ cởi quần áo; trờn răng (đinh vít, bu lông...); phóng ra (đạn)
    to strip to the skin – cởi trần truồng