Kasser English

stuck

/stick/
danh từ
cái gậy; que củi; cán (ô, gươm, chổi...)

stuck (/stick/, danh từ) nghĩa là cái gậy; que củi; cán (ô, gươm, chổi...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái gậy; que củi; cán (ô, gươm, chổi...)
  • động từ đâm, thọc, chọc; cắm, cài, đặt, để, đội; dán, dính
    to stick a pin through something – đâm đinh ghim qua một vật gì