Kasser English

slip

/slip/
danh từ
sự trượt chân; điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất; áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề

slip (/slip/, danh từ) nghĩa là sự trượt chân; điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất; áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự trượt chân; điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất; áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
    a slip on a piece of banana-peel – trượt vỏ chuối
  • động từ thả; đẻ non (súc vật); đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
    to slip anchor – thả neo

Câu ví dụ với slip

I've checked my pay slip, but the bonus still hasn't been paid.
tʃekt mai pei slip bʌt ðiː ˈbounəs stil biː pei
Tôi đã xem phiếu lương, nhưng tiền thưởng vẫn chưa được trả.
Hi Linh, I have a question about my pay slip. The net amount is lower than I expected.
hai ai hæv ei ˈkwestʃn əˈbaut mai pei slip ðiː net əˈmaunt ˈɪz ˈlouə ðæn ai ɛkspˈɛktɪd
Chào Linh, tôi có câu hỏi về phiếu lương. Số thực lĩnh thấp hơn tôi nghĩ.