slogan (/ˈslougən/, danh từ) nghĩa là khẩu hiệu; (sử học), (Ê-cốt) tiếng hô xung trận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với slogan
Not only is the slogan short, but it is also easy to remember.
nɔt ˈounli ˈɪz ðiː ˈslougən ʃɔːt bʌt it ˈɪz ˈɔːlsou ˈiːzi tuː riˈmembə
Khẩu hiệu không những ngắn mà còn dễ nhớ.
Consumers were confused by the old slogan.
biː kənˈfjuːzd bai ðiː ould ˈslougən
Người tiêu dùng bị bối rối bởi khẩu hiệu cũ.
Brand awareness is still low. Only 20% of the audience recognised our slogan.
brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou ˈounli ɔv ðiː ˈɔːdjəns rˈɛkəɡnˌaɪzd ˈauə ˈslougən
Nhận diện thương hiệu vẫn thấp. Chỉ 20% đối tượng nhận ra khẩu hiệu của ta.