Kasser English

slope

/sloup/
danh từ
dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc; (quân sự) tư thế vác súng

slope (/sloup/, danh từ) nghĩa là dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc; (quân sự) tư thế vác súng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc; (quân sự) tư thế vác súng
    slopeof a roof – độ dốc của mái nhà
  • động từ nghiêng, dốc; (từ lóng) (+ off) chuồn, biến; (từ lóng) (+ about) đi dạo
    the road slopes down – đường dốc xuống

Câu ví dụ với slope

That's the dilemma. Were parents to start choosing their children's height or intelligence, we would be on a slippery slope towards designer babies, which is ethically very different from curing disease.
ˈðæts ðiː diˈlemə biː tuː stɑːt ðeə hait ɔː inˈtelidʤəns wiː wˈʊd biː ɔn ei ˈslipəri sloup təˈwɔːd dɪzˈaɪnə wit ˈɪz ˈeθikəli ˈveri ˈdifrənt frɔm diˈziːz
Đó chính là thế lưỡng nan. Nếu cha mẹ bắt đầu chọn chiều cao hay trí thông minh cho con, ta sẽ trượt dốc tới “em bé thiết kế”, điều rất khác về đạo đức so với chữa bệnh.