Kasser English

tongue

/tʌɳ/
danh từ
cái lưỡi; cách ăn nói, miệng lưỡi; tiếng, ngôn ngữ

tongue (/tʌɳ/, danh từ) nghĩa là cái lưỡi; cách ăn nói, miệng lưỡi; tiếng, ngôn ngữ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái lưỡi; cách ăn nói, miệng lưỡi; tiếng, ngôn ngữ
    one's mother tongue – tiếng mẹ đẻ
  • động từ ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi

Câu ví dụ với tongue

Unless children learn their mother tongue at home, it will die out within two generations.
ənˈles tʃaild ləːn ðeə ˈmʌðə tʌɳ æt houm it wil dai aut wiˈ in tuː
Trừ khi trẻ học tiếng mẹ đẻ ở nhà, nó sẽ biến mất trong hai thế hệ.