satellite
/ˈsætəlait/
danh từ
vệ tinh; vệ tinh nhân tạo; người tuỳ tùng, người hầu; tay sai; nước chư hầu ((thường) satellite state)
satellite (/ˈsætəlait/, danh từ) nghĩa là vệ tinh; vệ tinh nhân tạo; người tuỳ tùng, người hầu; tay sai; nước chư hầu ((thường) satellite state). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với satellite
Satellite spin-offs such as GPS show that scientific expenditure eventually pays off.
ˈsætəlait sʌtʃ æz ʃou ðæt iksˈpenditʃə iˈventjuəli ɔːf
Các sản phẩm phụ từ vệ tinh như GPS cho thấy chi tiêu khoa học cuối cùng sẽ sinh lợi.