strain
/strein/
danh từ
sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng; (kỹ thuật) sức căng; giọng, điệu nói
strain (/strein/, danh từ) nghĩa là sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng; (kỹ thuật) sức căng; giọng, điệu nói. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng; (kỹ thuật) sức căng; giọng, điệu nóithe rope broke under the strain – dây thừng đứt vì căng quá
- động từ căng (dây...); làm căng thẳng; bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức; vi phạm (quyền hành), lạm quyềnto strain one's ears (eyes) – vểnh tai (căng mắt)
Câu ví dụ với strain
Healthcare spending is expected to put a growing strain on taxpayers.
ˈɪz ɛkspˈɛktɪd tuː put ei ˈgrouiɳ strein ɔn
Chi tiêu y tế được dự kiến sẽ gây sức ép ngày càng lớn lên người đóng thuế.