riddle (/ˈridl/, danh từ) nghĩa là điều bí ẩn, điều khó hiểu; câu đố; người khó hiểu; vật khó hiểu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ điều bí ẩn, điều khó hiểu; câu đố; người khó hiểu; vật khó hiểuto talk in riddles – nói những điều bí ẩn khó hiểu
- động từ nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu; giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố); sàng (gạo...)riddle me this – hây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì